
IELTS 1
1176 từ 14 Sep 2021
abandon [
US əˈbændən ]
[
UK əˈbændən ]
từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
abortion [
US əˈbɔːrʃn ]
[
UK əˈbɔːʃn ]
sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai
absurd [
US əbˈsɜːrd ]
[
UK əbˈsɜːd ]
vô lý
abuse [
US əˈbjuːs, əˈbjuːz ]
[
UK əˈbjuːs, əˈbjuːz ]
sự sử dụng hoặc đối xử sai/tồi tệ; sự lạm dụng
academic [
US ˌækəˈdemɪk ]
[
UK ˌækəˈdemɪk ]
thuộc (sự giảng dạy hoặc học tập ở) nhà trường, trường cao đẳng học viện; (thuộc) trường đại học
academy [
US əˈkædəmi ]
[
UK əˈkædəmi ]
trường đào tạo đặc biệt; học viện
access [
US ]
account [
US əˈkaʊnt ]
[
UK əˈkaʊnt ]
sự tính toán số tiền phải trả hoặc nợ về hàng hoá hoặc dịch vụ
accountant [
US ]
accurate [
US ˈækjərət ]
[
UK ˈækjərət ]
đúng đắn, chính xác, xác đáng
accuse [
US ]
accused [
US əˈkjuːzd ]
bị cáo
acid [
US ]
acknowledge [
US əkˈnɑːlɪdʒ ]
[
UK əkˈnɒlɪdʒ ]
chấp nhận sự thật của cái gì; thừa nhận cái gì
across [
US əˈkrɔːs ]
[
UK əˈkrɒs ]
từ bên này sang bên kia
address [
US əˈdres, ˈædres ]
[
UK əˈdres ]
địa chỉ
adjust [
US ]
administration [
US ədˌmɪnɪˈstreɪʃn ]
[
UK ədˌmɪnɪˈstreɪʃn ]
(administration of something) sự thi hành; sự ban cấp
adopt [
US ]
adore [
US ]
adult [
US əˈdʌlt, ˈædʌlt ]
[
UK ˈædʌlt, əˈdʌlt ]
người hoặc động vật đã trưởng thành
affect [
US ]
affection [
US əˈfekʃn ]
[
UK əˈfekʃn ]
(affection for / towards somebody / something) cảm giác ưa thích, yêu mến
afford [
US əˈfɔːrd ]
[
UK əˈfɔːd ]
có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
Flashcard
