
SAT 1
1155 từ 14 Sep 2021
bitartisanship [
US ]
assail [
US ]
raucous [
US ˈrɔːkəs ]
[
UK ˈrɔːkəs ]
khàn khàn
torpor [
US ˈtɔːrpər ]
[
UK ˈtɔːpə(r) ]
trạng thái lờ đờ; trạng thái uể oải, tình trạng mê mệt
unorthodox [
US ʌnˈɔːrθədɑːks ]
[
UK ʌnˈɔːθədɒks ]
dị giáo
pacifist [
US ˈpæsɪfɪst ]
[
UK ˈpæsɪfɪst ]
Cách viết khác : pacificist [pə'sifisist]
exploit [
US ɪkˈsplɔɪt, ˈeksplɔɪt ]
[
UK ɪkˈsplɔɪt, ˈeksplɔɪt ]
hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm; kỳ công; thành tích chói lọi
aloof [
US əˈluːf ]
[
UK əˈluːf ]
ở xa, tách xa
diminutive [
US dɪˈmɪnjətɪv ]
[
UK dɪˈmɪnjətɪv ]
(ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ)
unkempt [
US ˌʌnˈkempt ]
[
UK ˌʌnˈkempt ]
không chải, rối bù
peripheral [
US pəˈrɪfərəl ]
[
UK pəˈrɪfərəl ]
(thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
verbose [
US vɜːrˈbəʊs ]
[
UK vɜːˈbəʊs ]
đa ngôn, lắm lời
disoriented [
US ]
mất định hướng, hỗn độn
apprehension [
US ˌæprɪˈhenʃn ]
[
UK ˌæprɪˈhenʃn ]
sự sợ, sự e sợ
apprehensive [
US ˌæprɪˈhensɪv ]
[
UK ˌæprɪˈhensɪv ]
sợ hãi, e sợ
affected [
US əˈfektɪd ]
[
UK əˈfektɪd ]
thiếu tự nhiên; thiếu chân thực; giả tạo
extricate [
US ˈekstrɪkeɪt ]
[
UK ˈekstrɪkeɪt ]
gỡ, gỡ thoát, giải thoát
deterrent [
US dɪˈtɜːrənt ]
[
UK dɪˈterənt ]
để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở
abstract [
US ˈæbstrækt, æbˈstrækt ]
[
UK ˈæbstrækt, æbˈstrækt ]
trừu tượng, khó hiểu
caricature [
US ˈkærɪkətʃər, ˈkærɪkətʃʊr ]
[
UK ˈkærɪkətʃʊə(r) ]
tranh biếm hoạ
expedient [
US ɪkˈspiːdiənt ]
[
UK ɪkˈspiːdiənt ]
Cách viết khác : expediential [eks,pedi'en∫əl]
cumulative [
US ˈkjuːmjəleɪtɪv ]
[
UK ˈkjuːmjələtɪv ]
luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên
irreverent [
US ɪˈrevərənt ]
[
UK ɪˈrevərənt ]
Cách viết khác : irreverential [i,revə'ren∫əl]
rancor [
US ]
Flashcard
