
TOEFL 1
1190 từ 14 Sep 2021
abbreviation [
US əˌbriːviˈeɪʃn ]
[
UK əˌbriːviˈeɪʃn ]
sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...)
abnormal [
US æbˈnɔːrml ]
[
UK æbˈnɔːml ]
không bình thường, khác thường; dị thường
abort [
US ]
abrasion [
US ]
abrasive [
US əˈbreɪsɪv ]
[
UK əˈbreɪsɪv ]
làm trầy (da)
absence [
US ˈæbsəns ]
[
UK ˈæbsəns ]
(absence from something) sự không có mặt ở nơi nào đó
absolutely [
US ˈæbsəluːtli ]
[
UK ˈæbsəluːtli ]
tuyệt đối, hoàn toàn
abstract [
US ˈæbstrækt, æbˈstrækt ]
[
UK ˈæbstrækt, æbˈstrækt ]
trừu tượng, khó hiểu
accidental [
US ˌæksɪˈdentl ]
[
UK ˌæksɪˈdentl ]
tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ
accompany [
US əˈkʌmpəni ]
[
UK əˈkʌmpəni ]
đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ, người hộ tống
accomplished [
US əˈkɑːmplɪʃt ]
[
UK əˈkʌmplɪʃt ]
đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
accounting [
US ]
acid [
US ]
acidic [
US ]
actual [
US ˈæktʃuəl ]
[
UK ˈæktʃuəl ]
thực sự; có thật; trên thực tế
actually [
US ˈæktʃuəli ]
[
UK ˈæktʃuəli ]
thực sự, trên thực tế
acupuncture [
US ˈækjupʌŋktʃər ]
[
UK ˈækjupʌŋktʃə(r) ]
(y học) thuật châm cứu
adequate [
US ˈædɪkwət ]
[
UK ˈædɪkwət ]
đủ, đầy đủ
adhere [
US ədˈhɪr ]
[
UK ədˈhɪə(r) ]
dính chặt vào, bám chặt vào
adhesive [
US ədˈhiːsɪv, ədˈhiːzɪv ]
[
UK ədˈhiːsɪv, ədˈhiːzɪv ]
dính, bám chắc
adjunct [
US ˈædʒʌŋkt ]
[
UK ˈædʒʌŋkt ]
điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc
admit [
US ədˈmɪt ]
[
UK ədˈmɪt ]
(to admit somebody / something into / to something) nhận vào, cho vào
adventure [
US ədˈventʃər ]
[
UK ədˈventʃə(r) ]
mạo hiểm, liều
adventurous [
US ədˈventʃərəs ]
[
UK ədˈventʃərəs ]
Cách viết khác : venturous ['vent∫ərəs]
Flashcard
