EV
release [ re·lease ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. tha, thả, phóng thích
to release a prisoner
2. làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...)
3. miễn, tha (nợ...), giải thoát
to release someone from his promise
Xem thêm (1)
4. phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...)
to release a new film
5. (pháp lý) nhường, nhượng
6. (vật lý) cắt dòng
7. (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch
to release the brake
8. (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù)
9. (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên
10. (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi)
Danh từ
1. sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)
2. sự thả, sự phóng thích
a release of war prisoners
3. sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bán (một loại ô tô mới...)
4. giấy biên lai, giấy biên nhận
5. (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại
6. (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng
energy release
7. (kỹ thuật) cái ngắt điện
8. (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra
9. (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù)
10. sự giải ngũ, sự phục viên
11. (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi)

