Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

across [ a·cross ]

[
US
əˈkrɔːs ]
[
UK
əˈkrɒs ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
IELTS Basic
TOEIC 500

Giới từ

1. từ bên này sang bên kia

to walk across the street

đi qua phố
Xem thêm (1)
2. ở bên kia, ở phía bên kia

my house is just across the street

nhà tôi ở ngay bên kia đường
Xem thêm (3)
3. kéo dài từ bên này sang bên kia

to draw a line across the page

kẻ một đường ngang qua trang
Xem thêm (1)
4. để bắt chéo hoặc cắt chéo

he sat with his arms across his chest

ông ta ngồi khoanh tay trước ngực

Phó từ

1. từ bên này sang bên kia

will you row me across?

anh chèo xuồng chở tôi sang được không?
Xem thêm (3)
2. ở bên kia

we leave Dover at ten and we should be across in France by midnight

chúng tôi rời Dover lúc mười giờ và sẽ sang đến đất Pháp lúc nửa đêm
3. cách hai bên

the river is half a mile across

sông rộng đến nửa dặm

Hình ảnh