EV
adopt
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. kế tục và có hoặc sử dụng cái gì như của riêng mình
to adopt a name, a custom, an idea
Xem thêm (3)
2. (to adopt somebody as something) nhận ai vào gia đình để làm con mình hoặc làm người thừa kế mình; nhận làm con nuôi
she is their adopted daughter
Xem thêm (2)
3. (to adopt somebody as something) chọn ai làm ứng cử viên hoặc đại diện
she has been adopted as Labour candidate for York
4. chấp nhận, thông qua
Vietnamese Law on labour was adopted by the Vietnamese National Assembly in June 1994

