Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

advance [ ad·vance ]

[
US
ədˈvæns ]
[
UK
ədˈvɑːns ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySuggestions and advice
icon Duno DictionarySuccess
icon Duno DictionaryWar and conflict
icon Duno DictionaryChange cause and effect
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL High
TOEIC 500

Danh từ

1. tiền trả trước thời hạn, hoặc trả cho công việc mới chỉ hoàn thành từng phần; sự chuyển động lên phía trước; sự tiến lên

the enemy's advance was halted

bước tiến của quân địch bị chận lại
2. sự tiến bộ

the continued advance of civilization

sự tiến bộ không ngừng của nền văn minh
3. (advance in something) sự cải tiến

recent advances in medical science

những bước tiến gần đây trong y học
4. (advance on something) sự tăng giá hoặc khối lượng

share prices showed significant advances today

giá cổ phần cho thấy những bước tiến đáng kể thời nay
Xem thêm (1)
5. tiền trả trước thời hạn, hoặc trả cho công việc mới chỉ hoàn thành từng phần; tiền tạm ứng; tiền vay

the bank gave / made her an advance of 2000 dollars

ngân hàng trả trước cho cô ta 2000 đô la
6. (số nhiều) lời tán tỉnh

to make advances to a pretty girl

theo tán tỉnh một cô gái đẹp
7. (điện học) sự sớm pha

Ngoại động từ

1. chuyển hoặc đặt ai/cái gì lên phía trước

the general advanced his troops at night

vị tướng điều quân lên phía trước trong đêm
Xem thêm (1)
2. giúp sự tiến bộ của ai; thúc đẩy (một kế hoạch)

such conduct is unlikely to advance your interests

xử sự như vậy thật khó mà nâng quyền lợi của anh lên được
3. làm hoặc đưa ra (một yêu sách, gợi ý...)

scientists have advanced a new theory to explain this phenomenon

các nhà khoa học đã đề ra một lý thuyết mới để giải thích hiện tượng này
Xem thêm (1)
4. (to advance something to somebody) trả (tiền) trước thời hạn phải trả; cho vay (tiền)

he asked his employer to advance him a month's salary

anh ta xin ông chủ ứng trước cho một tháng lương
Xem thêm (1)
5. đưa (một sự kiện) lên một thời điểm sớm hơn

the date of the meeting was advanced from 10 to 3 June

ngày họp được chuyển từ mồng 10 lên mồng 3 tháng 6
6. tăng (giá)

Nội động từ

1. có tiến bộ

to advance in one's career

thăng tiến trong sự nghiệp của mình
Xem thêm (1)
2. (to advance on / towards somebody / something) tiến lên phía trước

the mob advanced towards / on us shouting angrily

đám đông tiến về phía chúng tôi la hét giận dữ
Xem thêm (1)
3. (nói về giá) tăng lên

property values continue to advance rapidly

giá trị tài sản tiếp tục tăng lên nhanh chóng

Tính từ

1. đi trước người khác

advance party

nhóm đi trước, nhóm tiền trạm
2. làm hoặc cung cấp trước

an advance copy of a new book

một ấn bản của quyển sách mới được đưa trước (cung cấp cho tác giả trươc khi xuất bản)
Xem thêm (2)

Hình ảnh