Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

appreciate [ a·ppre·ci·ate ]

[
US
əˈpriːʃieɪt ]
[
UK
əˈpriːʃieɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMoney
icon Duno DictionaryChange cause and effect
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Advanced
TOEIC 500

Ngoại động từ

1. đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu giá trị, thưởng thức

to appreciate the difficulties of the situation

thấy hoàn cảnh khó khăn, nhận thức được những khó khăn của tình hình
Xem thêm (4)
2. hiểu (cái gì) với sự thông cảm

you don't seem to appreciate how busy I am

hình như bạn không thông cảm tôi bận như thế nào
Xem thêm (1)
3. cảm kích

I greatly appreciate your kindness

tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
Xem thêm (1)

Nội động từ

1. lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị

local property has appreciated (in value) since they built the motorway nearby

tài sản địa phương đã tăng giá trị từ khi người ta làm xa lộ gần đó

Hình ảnh