Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

assembly [ a·ssem·bly ]

[
US
əˈsembli ]
[
UK
əˈsembli ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryBusiness
icon Duno DictionaryEducation
icon Duno DictionaryPolitics
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL High

Danh từ

1. (kỹ thuật) hành động hoặc quá trình lắp ráp các bộ phận của cái gì

each component is carefully checked before assembly

mỗi bộ phận đều được kiểm tra kỹ trước khi lắp ráp
Xem thêm (1)
2. sự hội họp của một nhóm người vì một mục đích rõ ràng

morning assembly is held in the school hall

cuộc họp buổi sáng được tổ chức trong hội trường của trường học
Xem thêm (1)
3. nhóm người trong một cuộc họp như thế

the motion was put to the assembly

bản kiến nghị đã được đưa ra tại cuộc họp
Xem thêm (2)
4. (quân sự) tiếng kèn tập hợp
5. đơn vị gồm có những bộ phận chế tạo nhỏ hơn đã được lắp vào với nhau; bộ phận lắp ráp

the tail assembly of an aircraft

bộ phận đuôi máy bay đã được lắp ráp

Hình ảnh