Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

assign [ a·ssign ]

[
US
əˈsaɪn ]
[
UK
əˈsaɪn ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
IELTS Middle
TOEIC 500

Ngoại động từ

1. cho ai cái gì như là một phần của công việc phải làm hoặc của những vật được sử dụng; phân công; chia phần

the two large classrooms have been assigned to us

hai phòng học rộng rãi ấy đã được phân cho chúng tôi
Xem thêm (1)
2. chỉ định cho ai một nhiệm vụ hoặc chức vụ; bổ nhiệm ai

they've assigned their best man to the job

họ đã bổ nhiệm người giỏi nhất của họ cho công việc này
Xem thêm (1)
3. chỉ định hoặc ấn định (thời điểm, nơi, lý do... cho cái gì); quy cho

can we assign jealousy as the motive for the crime?

chúng ta có thể quy cho ghen tuông là động cơ của tội ác này không?
Xem thêm (3)
4. (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...) cho ai

to assign one's property to somebody

nhượng lại tài sản cho ai

Hình ảnh