EV
bear [ bear ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. con gấu
2. người thô lỗ, người thô tục
3. (thiên văn học) chòm sao gấu
the Great Bear
4. sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
5. người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
(bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
1. mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
to bear in mind
Xem thêm (3)
2. chịu, chịu đựng
to bear a part of the expenses
Xem thêm (1)
3. sinh, sinh sản, sinh lợi
to bear oneself
Xem thêm (4)
Nội động từ
1. chịu, chịu đựng
to grin and bear
2. chống đỡ, đỡ
this beam can't bear
3. có hiệu lực, ăn thua
this argument did not bear
4. rẽ, quay, hướng về
to bear to the right
5. ở vào (vị trí nào...)
this island bears N. E. of the harbour
6. sinh, sinh sản, sinh lợi
all these pear-trees bear very well
Động từ
1. đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
2. làm cho sụt giá (chứng khoán)

