Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

bear [ bear ]

[
US
ber ]
[
UK
beə(r) ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryAnimals
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Basic
txt_class 6
Động từ bất quy tắc

Danh từ

1. con gấu
2. người thô lỗ, người thô tục
3. (thiên văn học) chòm sao gấu

the Great Bear

chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
4. sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
5. người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)

(bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)

1. mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm

to bear in mind

ghi nhớ; nhớ không quên
Xem thêm (3)
2. chịu, chịu đựng

to bear a part of the expenses

chịu một phần các khoản chi
Xem thêm (1)
3. sinh, sinh sản, sinh lợi

to bear oneself

cư xử, xử sự
Xem thêm (4)

Nội động từ

1. chịu, chịu đựng

to grin and bear

cười mà chịu đựng
2. chống đỡ, đỡ

this beam can't bear

cái xà này không chống đỡ nổi
3. có hiệu lực, ăn thua

this argument did not bear

lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
4. rẽ, quay, hướng về

to bear to the right

rẽ sang phải
5. ở vào (vị trí nào...)

this island bears N. E. of the harbour

đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
6. sinh, sinh sản, sinh lợi

all these pear-trees bear very well

những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả

Động từ

1. đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
2. làm cho sụt giá (chứng khoán)

Hình ảnh