Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

break [ break ]

[
US
breɪk ]
[
UK
breɪk ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionarySuccess
icon Duno DictionaryHolidays
icon Duno DictionaryTV radio and news
icon Duno DictionaryEngineering
icon Duno DictionaryLife stages
icon Duno DictionaryCrime and punishment
icon Duno DictionaryWeather
icon Duno DictionaryFeelings
icon Duno DictionaryHealth problems
icon Duno DictionaryWorking life
icon Duno DictionaryOther sports
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEIC 350
Động từ bất quy tắc

Danh từ

1. chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
2. xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
3. xe ngựa không mui
4. sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
5. sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn

without a break

không ngừng
6. (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
7. sự cắt đứt quan hệ, sự tuyệt giao

to make a break with somebody

cắt đứt quan hệ với ai
8. sự lỡ lời; sự lầm lỗi
9. sự vỡ nợ, sự bị phá sản
10. sự thay đổi thời tiết
11. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
12. dịp may, cơ hội

to get the breaks

gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
13. (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
14. mục xen vào chương trình rađiô (hoặc truyền hình) đang phát

Ngoại động từ bất quy tắc broke; broken

1. làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ

to break ground

động thổ, bắt đầu một công việc, khởi công, bắt đầu bao vây
Xem thêm (3)
2. cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá

to break a journey

ngừng cuộc hành trình
Xem thêm (5)
3. xua tan, làm tan tác

to break the ranks

phá bỏ hàng ngũ
Xem thêm (2)
4. xâm phạm, vi phạm

to break one's promise (word); to break faith with someone

bội ước, không giữ lời hứa với ai
Xem thêm (2)
5. truyền đạt, báo (tin)

to break one's mind to...

truyền đạt ý kiến của mình cho...
Xem thêm (1)
6. làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết

to break someone's health

làm ai mất sức, làm ai suy nhược
Xem thêm (5)
7. ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi

to break a fall

đỡ cho khỏi bị ngã
Xem thêm (2)
8. làm cho thuần thục; tập luyện

to break a horse

tập ngựa
9. đập tan; đàn áp, trấn áp

to break a rebellion

đàn áp một cuộc nổi loạn
10. sửa chữa

to break someone of a habit

sửa chữa cho ai một thói quen
11. mở, mở tung ra, cạy tung ra

to break a letter open

xé lá thư
Xem thêm (2)

Nội động từ

1. gãy, đứt, vỡ

the branch broke

cành cây gãy
Xem thêm (1)
2. chạy tán loạn, tan tác

enemy troops break

quân địch bỏ chạy tán loạn
3. ló ra, hé ra, hiện ra

day broke

trời bắt đầu hé sáng
4. thoát khỏi; sổ ra; (thể dục, thể thao) buông ra (quyền Anh)

to break free (loose)

trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
Xem thêm (1)
5. suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản

his health is breaking

sức khỏe của anh ta sút đi
Xem thêm (2)
6. thay đổi

the weather begins to break

thời tiết bắt đầu thay đổi
7. vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)

his voice breaks

hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)
8. đột nhiên làm; phá lên

to break into tears

khóc òa lên
Xem thêm (1)
9. cắt đứt quan hệ, tuyệt giao

to break with somebody

cắt đứt quan hệ với ai
10. phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khóa vào nhà

to break through obstacles

vượt qua mọi trở ngại
Xem thêm (2)

Hình ảnh