EV
change
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (change in / to something) sự thay đổi hoặc trở nên khác với trước đây; sự thay đổi
are you for or against change?
Xem thêm (7)
2. (change of something) sự đổi cái này lấy cái khác; cái được dùng thay cho cái khác
a welcome change from town to country life
Xem thêm (8)
3. tiền lẻ
I've no small change
Xem thêm (1)
4. tiền thừa hoàn lại (cho khách hàng)
don't forget your change!
5. (change from something to something) sự đổi từ đoàn tàu này sang đoàn tàu khác
he had to make a quick change at Crewe
6. (số nhiều) trật tự rung chuông
7. sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) (Change, (viết tắt) của Exchange)
Động từ
1. làm cho ai/cái gì trở nên khác; thay đổi
to change a light bulb
Xem thêm (13)
2. (dùng với bổ ngữ số nhiều) (nói về hai người) trao đổi (vị trí, nơi...)
Can we change seats / Can I change seats with you?
3. (to change somebody / something from something to / into something) (to change somebody / something from A to / into B) (làm cho ai/cái gì) chuyển từ hình thái này sang hình thái khác; biến đổi; (làm cho ai/cái gì) chuyển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
Britain changed to a metric system of currency in 1970
Xem thêm (3)
4. (nói về trăng) sang tuần trăng mới; sang tuần trăng non
when does the moon change?
5. đổi ra tiền lẻ
I need to change my dollars into francs
Xem thêm (1)
6. thay quần áo
I'll change and come down at once
Xem thêm (3)
7. đổi tàu xe
we must change at the next station
Xem thêm (2)

