Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

claim [ claim ]

[
US
kleɪm ]
[
UK
kleɪm ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionarySuccess
icon Duno DictionaryLaw and justice
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Advanced
TOEIC 800

Danh từ

1. (claim to something; claim on somebody / something) quyền đòi, quyền yêu sách

his only claim to fame is that he once shook hands with our leader

điều duy nhất khiến ông ta tự cho mình nổi tiếng là ông ta đã có một lần bắt tay với lãnh tụ của chúng tôi
Xem thêm (3)
2. (claim for something) sự đòi hỏi một số tiền (bảo hiểm, bồi (thường), tăng lương..... chẳng hạn); số tiền muốn đòi

to put in / make a claim for damages, a pay rise

đòi bồi thường thiệt hại, đòi tăng lương
Xem thêm (1)
3. vật muốn đòi (nhất là một mảnh đất)
4. lời tuyên bố điều gì là sự thật; sự khẳng định

nobody believed his claim that he was innocent / to be innocent

không ai tin lời tuyên bố của nó rằng nó vô tội
5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ

Động từ

1. đòi, yêu sách; thỉnh cầu

to claim ownership of a house

đòi quyền sở hữu một căn nhà
Xem thêm (6)
2. (to claim for something) đòi (bồi (thường) theo hợp đồng bảo hiểm)

have you claimed (the insurance) yet?

anh đòi tiền (bảo hiểm) chưa?
Xem thêm (1)
3. quả quyết; khẳng định

to claim knowledge of something

quả quyết rằng mình biết cái gì
Xem thêm (3)
4. (về một thảm hoạ, tai nạn) gây ra tổn thất hay tử vong

the earthquake claimed thousands of lives / victims

trận động đất làm chết hàng nghìn sinh mạng/nạn nhân

Hình ảnh