EV
commit [ co·mmit ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
Ngoại động từ
1. trao hoặc chuyển ai/cái gì đến một tình trạng hoặc nơi an toàn để giữ, chữa trị... (to commit somebody / something to something)
the body was committed to the flames
Xem thêm (2)
2. phạm
to commit murder / theft
Xem thêm (1)
3. chuyển một dự luật cho một tiểu ban của nghị viện xem xét
to commit a financial bill to the Lower Chamber
4. (to commit somebody / oneself to something / doing something) làm cho ai/bản thân không thể không làm cái gì hoặc làm cái gì khác (nhất là vì một lời hứa), cam kết
to commit oneself to a course of action
Xem thêm (5)
5. (to commit oneself on something) thẳng thắng đưa ra ý kiến của mình
I asked her what she thought, but she refused to commit herself
6. (to commit somebody for something) đưa lên tòa cấp cao để xử
the magistrates committed him for trial at the Old Bailey
7. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đưa quân đi đánh
to commit troops to a war

