Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

concentrate [ concen·trate ]

[
US
ˈkɑːnsntreɪt ]
[
UK
ˈkɒnsntreɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 7
TOEIC 800

Động từ

1. (to concentrate something on something / doing something) tập trung (sự chú ý, cố gắng.....)

I can't concentrate (on my studies) with all that noise going on

tôi không thể tập trung được (vào việc học tập) với tất cả các tiếng huyên náo kia kéo dài mãi
Xem thêm (1)
2. (to concentrate on something) làm một việc nhất định, không làm cái gì khác

Having failed my French exams, I decided to concentrate on science subjects

Sau khi hỏng môn tiếng Pháp, tôi quyết định tập trung vào các môn khoa học
3. tập trung; tề tựu; tụ họp

the government's plan is to concentrate new industries in areas of high unemployment

kế hoạch của chính phủ là tập trung những ngành công nghiệp mới vào có khu vực có nạn thất nghiệp trầm trọng
Xem thêm (2)
4. (hoá học) cô đặc (chất lỏng)

Danh từ

1. chất hoặc dung dịch được làm ra bằng cách cô đặc lại

an orange concentrate which you dilute with water

bột cam mà anh hòa tan trong nước

Hình ảnh