Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

conduct [ c·o·n·duct ]

[
US
kənˈdʌkt, ˈkɑːndʌkt ]
[
UK
kənˈdʌkt, ˈkɒndʌkt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMusic
icon Duno DictionaryScientific research
icon Duno DictionaryEngineering
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 9
TOEFL Advanced
TOEIC 500

Danh từ

1. hạnh kiểm; tư cách đạo đức

the rules of conduct

các quy tắc đạo đức
Xem thêm (2)
2. (conduct of something) cách chỉ đạo; cách quản lý

there was growing criticism of the Government's conduct of the war

ngày càng có nhiều lời chỉ trích cách chỉ đạo chiến tranh của chính phủ
3. (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)

Động từ

1. dẫn đường; hướng dẫn

The guide conducted the tourists round the museum

Hướng dẫn viên đưa du kh 1 ch đi thăm khắp viện bảo tàng
Xem thêm (1)
2. chỉ đạo; kiểm soát; quản lý

to conduct an affair

quản lý một công việc
Xem thêm (3)
3. dẫn (điện, nhiệt...)

copper conducts electricity better than other materials do

đồng dẫn điện tốt hơn các chất liệu khác
4. (to conduct oneself) ăn ở; cư xử

to conduct oneself honourably, with dignity, like a gentleman

cư xử đàng hoàng, có phẩm giá, như một người đàng hoàng

Hình ảnh