Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

consider [ con·sid·er ]

[
US
kənˈsɪdər ]
[
UK
kənˈsɪdə(r) ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryPreferences and decisions
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 7
TOEIC 350

Ngoại động từ

1. nghĩ về ai/cái gì (nhất là để đi đến một quyết định); ngắm nghía ai/cái gì (to consider somebody / something for / as something)

Have you considered how to get there?

anh đã cân nhắc xem làm sao đi đến đó chưa?
Xem thêm (4)
2. (to consider somebody / something as something) coi ai/cái gì như một cái gì

A painting previously considered as worthless, but which now turns out to be very valuable

một bức tranh trước đây bị coi là không có giá trị, nhưng nay lại hóa ra đáng giá
Xem thêm (7)
3. tính toán đến cái gì; chiếu cố đến cái gì

We must consider the feelings of other people

chúng ta phải tính đến tình cảm của những người khác
Xem thêm (1)

Hình ảnh