Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

deposit [ de·po·sit ]

[
US
dɪˈpɑːzɪt ]
[
UK
dɪˈpɒzɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryGeography
icon Duno DictionaryMoney
icon Duno DictionaryPolitics
icon Duno DictionaryHouses and homes
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Basic
TOEIC 650

Danh từ

1. khoản tiền gửi vào một tài khoản (ở ngân hàng)

she made two deposits of 1000 dollars last month

tháng rồi cô ấy gửi hai khoản tiền 1000 đô la
Xem thêm (2)
2. việc chi trả một phần của một khoản tiền lớn hơn, phần còn lại sẽ được trả sau; tiền đặt cọc

the shop promised to keep the goods for me if I paid a deposit

cửa hàng hứa sẽ giữ hàng cho tôi nếu tôi trả một khoản tiền đặt cọc
Xem thêm (1)
3. món tiền mà ai trả trước, trong trường hợp anh ta làm hỏng hoặc làm mất cái mà anh ta đang thuê; tiền ký quỹ

I'd to pay a 5000-franc deposit to the landlord before I could move into the house

tôi phả trả 5000 frăng tiền ký quỹ cho chủ nhà trước khi dọn vào nhà đó ở
4. lớp chất đọng lại do một chất lỏng, dòng sông...

a thick deposit of mud lay on the fields when the flood went down

một lớp bùn lắng dầy lắng đọng lại trên các cánh đồng khi cơn lũ rút đi
5. (địa lý, địa chất) lớp chất nằm sâu trong lòng đất, được tích tụ một cách tự nhiên; trầm tích

valuable deposits of oil have been found by drilling

những trầm tích dầu có giá trị đã được phát hiện qua khoan thử

Ngoại động từ

1. gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi

the cheque was only deposited yesterday, so it hasn't been cleared yet

tờ séc này mới được gửi hôm qua, nên chưa thanh toán được
2. trao vật gì quý giá cho ai để giữ ở một nơi an toàn; ký thác

to deposit papers with one's lawyer

ký thác giấy tờ cho luật sư của mình giữ
3. chi trả cái gì coi như một phần của một khoản tiền lớn hơn, phần còn lại sẽ trả sau; đặt cọc

I had to deposit 10% of the price of the house

tôi phải đặt cọc 10 % giá tiền ngôi nhà
4. trả một món tiền để đảm bảo cho trường hợp vật thuê bị mất hoặc hư hỏng; ký quỹ

you must deposit 5000 francs as well as the first month's rent

anh phải ký quỹ 5000 frăng và tiền thuê tháng đầu
5. (nhất là nói về chất lỏng hoặc một con sông) làm cho (bùn, phù sa) lắng xuống

The Nile floods the fields and deposits mud on them

Sông Nin làm ngập lụt các cánh đồng và làm lắng đọng một lớp bùn trên bề mặt chúng
6. để hoặc đặt cái gì xuống

he deposited the books on the desk

anh ta đặt các quyển sách xuống bàn
Xem thêm (2)

Hình ảnh