EV
direct
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Tính từ
1. trực tiếp; chẳng có gì hoặc không có người nào ở giữa; không uốn cong, không quanh co; thẳng
a direct train
Xem thêm (3)
2. chẳng có gì hoặc không có người nào ở giữa; trực tiếp
a direct result, link, connection
Xem thêm (1)
3. (về dòng dõi trong gia đình) nối tiếp các thế hệ qua con, cháu nội (chứ không qua anh em, chị em, con cô cậu....); trực hệ
she descends in a direct line from the country's first President
4. thẳng thắn, bộc trực
a direct person, manner, answer
5. hoàn toàn, tuyệt đối
your reply today is in direct contradiction to what you said last week
Xem thêm (1)
6. (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành
7. (âm nhạc) không đảo
8. (vật lý) một chiều
direct current
Ngoại động từ
1. gửi (thư, bưu phẩm...)
shall I direct the letter to his business address or to his home address?
2. hướng vào, nhằm vào
let me direct these remarks to the younger students
Xem thêm (5)
3. chỉ đường; hướng dẫn
can you direct me to the station?
4. quản lý; điều khiển
to direct a group of workers
Xem thêm (2)
5. ra lệnh, chỉ thị
the owners directed that the factory be closed
Xem thêm (1)
6. làm đạo diễn (phim, kịch...)
who directed that play?
Xem thêm (1)
Phó từ
1. không gián đoạn, sử dụng đường đi thẳng
the train goes there direct
2. không có ai làm trung gian, đích thân
I prefer to deal with him direct

