Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

direct

[
US
dəˈrekt, daɪˈrekt ]
[
UK
dəˈrekt, daɪˈrekt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryFilm and theatre
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 7
TOEIC 650

Tính từ

1. trực tiếp; chẳng hoặc không người nào giữa; không uốn cong, không quanh co; thẳng

a direct train

tàu suốt (không dừng ga nào cả)
Xem thêm (3)
2. chẳng hoặc không người nào giữa; trực tiếp

a direct result, link, connection

kết quả, mối liên lạc, sự quan hệ trực tiếp
Xem thêm (1)
3. (về dòng dõi trong gia đình) nối tiếp các thế hệ qua con, cháu nội (chứ không qua anh em, chị em, con cậu....); trực hệ

she descends in a direct line from the country's first President

ta thuộc dòng dõi trực hệ của vị tổng thống đầu tiên của đất nước
4. thẳng thắn, bộc trực

a direct person, manner, answer

con người, cung cách, câu trả lời thẳng thắn
5. hoàn toàn, tuyệt đối

your reply today is in direct contradiction to what you said last week

câu trả lời hôm nay của anh hoàn toàn mâu thuẫn với những điều anh nói tuần trước
Xem thêm (1)
6. (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành
7. (âm nhạc) không đảo
8. (vật lý) một chiều

direct current

dòng điện một chiều

Ngoại động từ

1. gửi (thư, bưu phẩm...)

shall I direct the letter to his business address or to his home address?

tôi gửi thư theo địa chỉ kinh doanh hay địa chỉ nhà riêng ông ấy?
2. hướng vào, nhằm vào

let me direct these remarks to the younger students

hãy để tôi chuyển những nhận xét này đến lớp sinh viên trẻ
Xem thêm (5)
3. chỉ đường; hướng dẫn

can you direct me to the station?

anh chỉ đường cho tôi đến nhà ga được không?
4. quản lý; điều khiển

to direct a group of workers

điều khiển một nhóm công nhân
Xem thêm (2)
5. ra lệnh, chỉ thị

the owners directed that the factory be closed

những người chủ ra lệnh đóng cửa nhà máy
Xem thêm (1)
6. làm đạo diễn (phim, kịch...)

who directed that play?

ai đạo diễn vở kịch đó?
Xem thêm (1)

Phó từ

1. không gián đoạn, sử dụng đường đi thẳng

the train goes there direct

tàu hỏa đi thẳng ngay đến đấy
2. không ai làm trung gian, đích thân

I prefer to deal with him direct

tôi muốn đích thân (trực tiếp) giải quyết với hắn

Hình ảnh