Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

distinguish

[
US
dɪˈstɪŋɡwɪʃ ]
[
UK
dɪˈstɪŋɡwɪʃ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySuccess
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Middle
TOEFL Advanced

Động từ

1. (to distinguish between A and B / A from B) phân biệt

the twins are so alike that no one can distinguish one from the other

hai đứa sinh đôi giống nhau đến mức không phân biệt được đứa này với đứa kia
Xem thêm (1)
2. (to distinguish A from B) chỉ ra sự khác biệt (giữa vật này với vật kia/người này với người kia); dấu hiệu đặc trưng của ai/cái

speech distinguishes human being from the animals

tiếng nói (giúp) phân biệt người với loài vật
Xem thêm (1)
3. nhận ra

to distinguish distant objects, a whispered conversation

nhận ra những vật xa, nghe được một câu chuyện thì thầm
Xem thêm (1)
4. (to distinguish oneself) nổi bật

she distinguished herself by her coolness and bravery

ấy nổi bật nhờ tính trầm lặng lòng can đảm của mình

Hình ảnh