Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

divide [ di·vide ]

[
US
dɪˈvaɪd ]
[
UK
dɪˈvaɪd ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMaths and measurement
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionaryBiology
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL Basic
TOEIC 800

Động từ

1. chia; sự chia rẽ hoặc ngắt đoạn ra nhiều phần (cái gì); tách rời ra; phân ra (to divide something into something) (gây ra)

the train divides at York

con tàu cắt toa York
Xem thêm (2)
2. (to divide something between / among somebody) cắt cái thành nhiều phần chia cho mỗi người trong nhóm

to divide up / out the money / food / reward

chia tiền/lương thực/tiền thưởng
Xem thêm (1)
3. (to divide something between A and B) chi cái (nhất thời giờ) dùng các phần của cho các hoạt động khác nhau; phân chia

he divides his energies between politics and business

anh ta phân chia sức lực của mình cho chính trị kinh doanh
4. (to divide A from B) tách ra hoặc làm ranh giới giữa hai người hoặc vật; phân cách

The English Channel divides England from France

biển Măng phân cách nước Anh với nước Pháp
5. làm cho không thống nhất về ý kiến; chia rẽ; ly gián

this issue has divided the Government

vấn đề này đã chia rẽ chính phủ
Xem thêm (1)
6. (to divide something by something) (toán học) tìm ra số lần một số chia hết cho một số khác; chia hết

60 divided by 12 is 5

sáu mươi chia cho mười hai được năm
7. (to divide something into something) thể đem nhân lên để cho một số khác

12 divides into 60 5 times

12 chia trong số 60 được 5 lần
8. chia làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội)

after a long debate, the House divided

sau một hồi lâu tranh luận, Nghị viện chia làm hai phe bỏ phiếu biểu quyết
Xem thêm (1)

Danh từ

1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dải đất cao ngăn cách hai hệ thống sông

The Continental / Great Divide

Dãy núi Rocky (ở Bắc Mỹ)

Hình ảnh