EV
divide [ di·vide ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Động từ
1. chia; sự chia rẽ hoặc ngắt đoạn ra nhiều phần (cái gì); tách rời ra; phân ra (to divide something into something) (gây ra)
the train divides at York
Xem thêm (2)
2. (to divide something between / among somebody) cắt cái gì thành nhiều phần và chia cho mỗi người trong nhóm
to divide up / out the money / food / reward
Xem thêm (1)
3. (to divide something between A and B) chi cái gì (nhất là thời giờ) và dùng các phần của nó cho các hoạt động khác nhau; phân chia
he divides his energies between politics and business
4. (to divide A from B) tách ra hoặc làm ranh giới giữa hai người hoặc vật; phân cách
The English Channel divides England from France
5. làm cho không thống nhất về ý kiến; chia rẽ; ly gián
this issue has divided the Government
Xem thêm (1)
6. (to divide something by something) (toán học) tìm ra số lần mà một số chia hết cho một số khác; chia hết
60 divided by 12 is 5
7. (to divide something into something) có thể đem nhân lên để cho một số khác
12 divides into 60 5 times
8. chia làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội)
after a long debate, the House divided
Xem thêm (1)
Danh từ
1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dải đất cao ngăn cách hai hệ thống sông
The Continental / Great Divide

