EV
encounter [ en·coun·ter ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. gặp thình lình, bắt gặp
2. chạm trán, đụng độ, đọ sức
our platoon encountered an enemy battalion
Danh từ
1. sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)

