EV
executive
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (the executive) ngành hành pháp của một chính phủ
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị (hãng kinh doanh, tổ chức...)
Tính từ
1. liên quan đến việc quản lý và thực hiện các kế hoạch, các quyết định...; chấp hành; quản trị
to possess executive ability
Xem thêm (1)
2. có quyền thực hiện các quyết định, các đạo luật, các sắc lệnh...; hành pháp
executive power / authority
Xem thêm (3)

