EV
flat [ flat ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. bằng, phẳng, bẹt; dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng
3. (hàng hải) ngăn, gian
4. (từ hiếm, nghĩa hiếm) tầng
5. mặt phẳng
6. miền đất phẳng
7. lòng (sông, bàn tay...)
the flat of the hand
8. miền đất thấp, miền đầm lầy
9. thuyền đáy bằng
10. rổ nông, hộp nông
11. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần (flat-car)
12. (sân khấu) phần phông đã đóng khung
13. (âm nhạc) dấu giáng
14. (số nhiều) giày đế bằng
15. (từ lóng) kẻ lừa bịp
16. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), lốp bẹp, lốp xì hơi
Tính từ
1. bằng phẳng, bẹt, tẹt
a flat nose
Xem thêm (1)
2. nhẵn
3. cùng, đồng (màu)
4. nông
a flat dish
5. hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
and that's flat!
Xem thêm (2)
6. nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)
a flat joke
Xem thêm (1)
7. ế ẩm
market is flat
8. không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)
9. bẹp, xì hơi (lốp xe)
10. bải hoải, buồn nản
11. không một xu dính túi, kiết xác
12. (âm nhạc) giáng
Ngoại động từ
1. làm bẹt, dát mỏng
Phó từ
1. bằng, phẳng, bẹt
2. sóng sượt, sóng soài
to lie flat
Xem thêm (1)
3. thất bại
to fall flat on one's face
4. hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
to tell somebody flat that
Xem thêm (1)
5. đúng
to type three hundred words in ten minutes flat
6. (âm nhạc) theo dấu giáng

