Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

flat [ flat ]

[
US
flæt ]
[
UK
flæt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryBuildings
icon Duno DictionaryMusic
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionaryBusiness
icon Duno DictionaryGeography
icon Duno DictionaryClothes and fashion
icon Duno DictionaryColours and shapes
icon Duno DictionaryDrinks
icon Duno DictionaryHouses and homes
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 5

Danh từ

1. bằng, phẳng, bẹt; dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng
3. (hàng hải) ngăn, gian
4. (từ hiếm, nghĩa hiếm) tầng
5. mặt phẳng
6. miền đất phẳng
7. lòng (sông, bàn tay...)

the flat of the hand

lòng bàn tay
8. miền đất thấp, miền đầm lầy
9. thuyền đáy bằng
10. rổ nông, hộp nông
11. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần (flat-car)
12. (sân khấu) phần phông đã đóng khung
13. (âm nhạc) dấu giáng
14. (số nhiều) giày đế bằng
15. (từ lóng) kẻ lừa bịp
16. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), lốp bẹp, lốp xì hơi

Tính từ

1. bằng phẳng, bẹt, tẹt

a flat nose

mũi tẹt
Xem thêm (1)
2. nhẵn
3. cùng, đồng (màu)
4. nông

a flat dish

đĩa nông
5. hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

and that's flat!

dứt khoát là như vậy!
Xem thêm (2)
6. nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)

a flat joke

câu đùa vô duyên
Xem thêm (1)
7. ế ẩm

market is flat

chợ búa ế ẩm
8. không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)
9. bẹp, xì hơi (lốp xe)
10. bải hoải, buồn nản
11. không một xu dính túi, kiết xác
12. (âm nhạc) giáng

Ngoại động từ

1. làm bẹt, dát mỏng

Phó từ

1. bằng, phẳng, bẹt
2. sóng sượt, sóng soài

to lie flat

nằm sóng soài
Xem thêm (1)
3. thất bại

to fall flat on one's face

thất bại thảm hại, thất bại ê chề
4. hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

to tell somebody flat that

nói thẳng với ai rằng
Xem thêm (1)
5. đúng

to type three hundred words in ten minutes flat

gõ đúng ba trăm chữ trong mười phút
6. (âm nhạc) theo dấu giáng

Hình ảnh