EV
for [ f·or ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Giới từ
1. cho
to buy something for somebody
Xem thêm (1)
2. thay cho, thế cho, đại diện cho
to stand for a noun
Xem thêm (2)
3. ủng hộ, về phe, về phía
hurrah for Vietnam
Xem thêm (1)
4. dành cho, để, với mục đích là
these are documents for high-ranking officials
Xem thêm (2)
5. để lấy, để được
to go for a car
Xem thêm (4)
6. đến, đi đến
it's getting on for two o'clock
Xem thêm (1)
7. vì, bởi vì
to live for each other
Xem thêm (5)
8. mặc dù
for all that
Xem thêm (2)
9. đối với, về phần
it's too easy for him
Xem thêm (3)
10. so với, đối với, theo tỷ lệ
very tall for one's age
11. trong (thời gian), được (mức là...)
we have worked here for six months
Xem thêm (2)
Liên từ (không đặt ở đầu câu)
1. vì, bởi vì, tại vì
they don't go to the movies, for it rains cats and dogs
Viết tắt của Free on rails
1. (thương mại) người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu hỏa

