Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

force [ force ]

[
US
fɔːrs ]
[
UK
fɔːs ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryWar and conflict
icon Duno DictionaryPhysics and chemistry
icon Duno DictionaryLaw and justice
icon Duno DictionaryWeather
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 10

Danh từ

1. lực; sức; sức mạnh; đơn vị đo sức gió

a force 9 gale

cơn bão mạnh cấp 9
2. sức; lực; sức mạnh

moral force

sức mạnh tinh thần
Xem thêm (1)
3. vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc

by force of circumstances

do hoàn cảnh bắt buộc
Xem thêm (1)
4. nhóm người được tổ chức vì một mục đích cụ thể nào đó

a sales / labour force

lực lượng bán hàng/lao động
5. cơ cấu có tổ chức của quân đội hoặc của những người được huấn luyện đặc biệt; lực lượng

the people's police force

lực lượng công an nhân dân
Xem thêm (1)
6. ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục

the force of an argument

sức thuyết phục của một lý lẽ
Xem thêm (1)
7. sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động

to describe something with much force

tả cái gì rất sinh động
8. (pháp lý) hiệu lực

to put an act in force

thi hành một đạo luật
Xem thêm (2)
9. ý nghĩa

the force of a clause

ý nghĩa của một điều khoản
10. (vật lý) lực; (từ cổ, nghĩa cổ) năng lượng

external force

lực ngoài, ngoại lực
Xem thêm (2)

Ngoại động từ

1. dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc

to force one's way into a house

dùng vũ lực xông vào nhà
Xem thêm (3)
2. phá (cửa); bẻ (khoá)
3. (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)

to force a card

làm cho phải lấy một lá bài nào đó (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)
4. ép, gượng

to force a smile

gượng cười
Xem thêm (3)
5. làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
6. thúc đẩy, đẩy tới

to force a process

thúc đẩy một quá trình
7. cưỡng đoạt, chiếm

to force an enemy stronghold

chiếm một đồn địch
Xem thêm (1)

Hình ảnh