Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

general [ gene·ral ]

[
US
ˈdʒenrəl ]
[
UK
ˈdʒenrəl ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryWar and conflict
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEIC 800

Danh từ

1. cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể

the general of mankind

toàn thể loài người
Xem thêm (1)
2. (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc

a four - star general

tướng bốn sao (trong quân đội Hoa Kỳ)
Xem thêm (1)
3. (the general) (từ cổ, nghĩa cổ) nhân dân quần chúng
4. (tôn giáo) trưởng tu viện
5. người hầu đủ mọi việc (general servant)

Tính từ

1. tác động đến tất cả hoặc hầu hết mọi người, mọi nơi, mọi vật; chung; phổ biến

general opinion

ý kiến chung
Xem thêm (8)
2. không giới hạn ở một phần hoặc một khía cạnh của con người, sự vật, hoặc ở một thời điểm cụ thể nào; toàn thể, toàn bộ, chung

a general election

cuộc tổng tuyển cử
Xem thêm (5)
3. không chuyên sâu vào chủ đề

general knowledge

kiến thức chung, kiến thức phổ thông
Xem thêm (2)
4. không chuyên sâu hoặc giới hạn về phạm vi công việc, công dụng, hoạt động

general dealer

người bán bách hóa
Xem thêm (4)
5. (thường) trong các chức danh viết hoa và đi sau danh từ; tổng

General Headquarters

tổng hành dinh
Xem thêm (4)
6. bình thường; thông thường

in general, her work has been good, but this essay is dreadful

nói chung bài làm của cô ấy tốt, nhưng bài luận này thì kém quá
Xem thêm (4)
7. không rõ, mơ hồ

his description was too general to be of much use

ông ta mô tả chung chung đến mức không có nhiều tác dụng
Xem thêm (2)

Hình ảnh