EV
hand [ hand ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
to shake somebody's hand; to shake hands with somebody; to shake somebody by the hand
Xem thêm (7)
2. quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát
I've an empty house on my hands
Xem thêm (7)
3. sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia
to have (bear) a hand in something
4. sự hứa hôn
to give one's hand to
5. (số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thủy thủ
all hands on deck!
6. người làm (một việc gì), một tay
a good hand at fencing
7. nguồn
to hear the news at first hand / at second hand
Xem thêm (1)
8. sự khéo léo, sự khéo tay
to have a hand at pastry
9. chữ viết tay; chữ ký
a very clear hand
Xem thêm (2)
10. kim (đồng hồ)
long hand
Xem thêm (1)
11. nải (chuối)
a hand of bananas
12. (một) buộc, (một) nắm
a hand of tobacco leaves
13. gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ)
14. phía, bên, hướng
on the right hand
Xem thêm (2)
15. (đánh bài) xấp bài có trên tay; ván bài; chân đánh bài
to take a hand at cards
16. (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô
big hand
Ngoại động từ
1. đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho
to hand down (on) to posterity
Xem thêm (2)
2. đưa tay đỡ
to hand someone into (out of) the carriage
3. (hàng hải) cuộn (buồm) lại

