Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

hand [ hand ]

[
US
hænd ]
[
UK
hænd ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryTransport by water
icon Duno DictionaryGames and toys
icon Duno DictionaryBody
icon Duno DictionaryFarming
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEIC 350

Danh từ

1. bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)

to shake somebody's hand; to shake hands with somebody; to shake somebody by the hand

nắm tay ai và lắc lên lắc xuống như một cử chỉ chào hỏi hoặc thể hiện sự đồng ý...; bắt tay
Xem thêm (7)
2. quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát

I've an empty house on my hands

tôi có trong tay một cái nhà đang bỏ trống
Xem thêm (7)
3. sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia

to have (bear) a hand in something

có tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì
4. sự hứa hôn

to give one's hand to

hứa hôn với, bằng lòng lấy (ai)
5. (số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thủy thủ

all hands on deck!

toàn thể thủy thủ lên boong!
6. người làm (một việc gì), một tay

a good hand at fencing

một tay đấu kiếm giỏi
7. nguồn

to hear the news at first hand / at second hand

nghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác) /gián tiếp (nghe đồn hoặc nghe kể lại)
Xem thêm (1)
8. sự khéo léo, sự khéo tay

to have a hand at pastry

khéo làm bánh ngọt, làm bánh ngọt khéo tay
9. chữ viết tay; chữ ký

a very clear hand

chữ viết rất rõ
Xem thêm (2)
10. kim (đồng hồ)

long hand

kim dài (kim phút)
Xem thêm (1)
11. nải (chuối)

a hand of bananas

một nải chuối
12. (một) buộc, (một) nắm

a hand of tobacco leaves

một nắm lá thuốc lá
13. gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ)
14. phía, bên, hướng

on the right hand

ở phía tay phải
Xem thêm (2)
15. (đánh bài) xấp bài có trên tay; ván bài; chân đánh bài

to take a hand at cards

đánh một ván bài
16. (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô

big hand

tiếng vỗ tay vang lên

Ngoại động từ

1. đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho

to hand down (on) to posterity

truyền cho hậu thế
Xem thêm (2)
2. đưa tay đỡ

to hand someone into (out of) the carriage

(đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
3. (hàng hải) cuộn (buồm) lại

Hình ảnh