Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

hang [ hang ]

[
US
hæŋ ]
[
UK
hæŋ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryCrime and punishment
icon Duno DictionaryHouses and homes
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
Động từ bất quy tắc

Ngoại động từ hung

1. treo, mắc

to hang a picture

treo bức tranh
2. treo cổ (người)

hang him!

thằng chết tiệt!
Xem thêm (2)
3. dán (giấy lên tường)
4. gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)

Nội động từ

1. treo, bị treo, bị mắc

to hang by a thread

treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
Xem thêm (1)
2. (hanged) bị treo cổ

he will hang for it

nó sẽ bị treo cổ vì tội đó
3. cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng

a cloud of smoke hangs over the town

đám khói lơ lửng trên thành phố
Xem thêm (2)
4. nghiêng

the mast hangs aft

cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu

Danh từ

1. sự cúi xuống, sự gục xuống
2. dốc, mặt dốc
3. cách treo (một vật gì)
4. ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói

to get the hang of something

hiểu rõ cái gì

Hình ảnh