EV
hang [ hang ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ hung
1. treo, mắc
to hang a picture
2. treo cổ (người)
hang him!
Xem thêm (2)
3. dán (giấy lên tường)
4. gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)
Nội động từ
1. treo, bị treo, bị mắc
to hang by a thread
Xem thêm (1)
2. (hanged) bị treo cổ
he will hang for it
3. cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng
a cloud of smoke hangs over the town
Xem thêm (2)
4. nghiêng
the mast hangs aft
Danh từ
1. sự cúi xuống, sự gục xuống
2. dốc, mặt dốc
3. cách treo (một vật gì)
4. ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
to get the hang of something

