EV
identify
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. (to identify somebody / something as somebody / something) nhận ra, nhận biết, nhận dạng
she identified the man as her attacker
Xem thêm (1)
2. (to identify something with something) coi cái gì như là giống hệt cái gì; đặt hai cái gì ngang hàng nhau; đồng nhất hoá, coi như nhau
one cannot identify happiness with health
Xem thêm (2)
Nội động từ
1. (to identify with somebody) tự xem mình như là cùng chia sẻ các đặc điểm hoặc vận may rủi của ai; lấy ai làm mẫu; đồng cảm với ai
to identify with the hero of the novel

