Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

identify

[
US
aɪˈdentɪfaɪ ]
[
UK
aɪˈdentɪfaɪ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryCrime and punishment
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Advanced
txt_class 10

Ngoại động từ

1. (to identify somebody / something as somebody / something) nhận ra, nhận biết, nhận dạng

she identified the man as her attacker

ta nhận ra người đó kẻ đã tấn công mình
Xem thêm (1)
2. (to identify something with something) coi cái như giống hệt cái gì; đặt hai cái ngang hàng nhau; đồng nhất hoá, coi như nhau

one cannot identify happiness with health

không thể đồng nhất hạnh phúc với sự giàu được
Xem thêm (2)

Nội động từ

1. (to identify with somebody) tự xem mình như cùng chia sẻ các đặc điểm hoặc vận may rủi của ai; lấy ai làm mẫu; đồng cảm với ai

to identify with the hero of the novel

đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết

Hình ảnh