EV
implication [ im·pli·ca·tion ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (implication for somebody / something) cái được gợi ý hoặc ngụ ý; sự dính líu hoặc bị dính líu (nhất là vào một tội ác)
the trial resulted in the implication of several major figures in this criminal organization
2. (implication for somebody / something) cái được gợi ý hoặc ngụ ý; cái không được tuyên bố công khai; hàm ý
study the implications of the President's statement
Xem thêm (2)
3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại

