Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

implication [ im·pli·ca·tion ]

[
US
ˌɪmplɪˈkeɪʃn ]
[
UK
ˌɪmplɪˈkeɪʃn ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryChange cause and effect
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL Basic

Danh từ

1. (implication for somebody / something) cái được gợi ý hoặc ngụ ý; sự dính líu hoặc bị dính líu (nhất là vào một tội ác)

the trial resulted in the implication of several major figures in this criminal organization

vụ xét xử dẫn đến kết quả là có nhiều nhân vật quan trọng dính líu vào tổ chức tội phạm này
2. (implication for somebody / something) cái được gợi ý hoặc ngụ ý; cái không được tuyên bố công khai; hàm ý

study the implications of the President's statement

hãy nghiên cứu những hàm ý trong lời tuyên bố của Tổng thống
Xem thêm (2)
3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại

Hình ảnh