EV
in [ in ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Giới từ
1. ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)
in the sky
Xem thêm (8)
2. về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)
in an hour
Xem thêm (5)
3. ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang
to be in a favourable position
Xem thêm (13)
4. vào, vào trong
to throw in the fire
Xem thêm (2)
5. theo
in his fancy
Xem thêm (1)
6. thành
packed in dozens
Xem thêm (3)
7. bằng
to write in English
Xem thêm (2)
8. mặc, đeo...
a lady in red
Xem thêm (1)
9. vì
to cry in pain
10. để
in my defence
Xem thêm (3)
11. về, ở
to believe in something
Xem thêm (9)
Danh từ
1. (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền
the ins and the outs
2. đảng viên đảng nắm chính quyền
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào
4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), thế lực
5. ((viết tắt) của inch)
Tính từ
1. trong, nội
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cầm quyền
the in party
Ngoại động từ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)
1. thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt
to in the hay before it rains
2. bao quanh, quây lại
Phó từ
1. vào
to lock somebody in
Xem thêm (1)
2. ở nhà
is anyone in?
3. đến, đến bến, cặp bến
the train is in
Xem thêm (2)
4. đang nắm chính quyền
the Vietnamese Workers' Party is one which is in power
5. đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt
pineapples are in
Xem thêm (1)
6. ở trong, ở bên trong
a coat with the woolly side in

