Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

in [ in ]

[
US
ɪn ]
[
UK
ɪn ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionaryClothes and fashion
icon Duno DictionaryTime
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp

Giới từ

1. ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)

in the sky

trong bầu trời
Xem thêm (8)
2. về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)

in an hour

trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ
Xem thêm (5)
3. ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang

to be in a favourable position

ở vào thế thuận lợi
Xem thêm (13)
4. vào, vào trong

to throw in the fire

ném vào lửa
Xem thêm (2)
5. theo

in his fancy

theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn
Xem thêm (1)
6. thành

packed in dozens

đóng thành từng tá
Xem thêm (3)
7. bằng

to write in English

viết bằng tiếng Anh
Xem thêm (2)
8. mặc, đeo...

a lady in red

một bà mặc áo màu đỏ
Xem thêm (1)
9. vì

to cry in pain

kêu khóc vì đau
10. để

in my defence

để bảo vệ cho tôi
Xem thêm (3)
11. về, ở

to believe in something

tin tưởng ở cái gì
Xem thêm (9)

Danh từ

1. (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền

the ins and the outs

đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền
2. đảng viên đảng nắm chính quyền
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào
4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), thế lực
5. ((viết tắt) của inch)

Tính từ

1. trong, nội
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cầm quyền

the in party

đảng cầm quyền

Ngoại động từ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)

1. thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt

to in the hay before it rains

thu vén cỏ khô trước khi trời mưa
2. bao quanh, quây lại

Phó từ

1. vào

to lock somebody in

giam ai vào
Xem thêm (1)
2. ở nhà

is anyone in?

có ai ở nhà không?
3. đến, đến bến, cặp bến

the train is in

xe lửa đã đến
Xem thêm (2)
4. đang nắm chính quyền

the Vietnamese Workers' Party is one which is in power

Đảng Lao động Việt nam là đảng nắm chính quyền
5. đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt

pineapples are in

đang mùa dứa
Xem thêm (1)
6. ở trong, ở bên trong

a coat with the woolly side in

áo choàng có lượt len lót trong

Hình ảnh