Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

influence [ in·flu·ence ]

[
US
ˈɪnfluəns ]
[
UK
ˈɪnfluəns ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 10

Động từ

1. ảnh hưởng, chi phối, tác động

it's clear that her painting has been influenced by Picasso

ràng cách vẽ tranh của ấy đã chịu ảnh hưởng của Picasso
Xem thêm (2)

Danh từ

1. (influence on somebody / something) ảnh hưởng, tác dụng

the influence of the moon (on the tides), of the climate (on agricultural production)

ảnh hưởng của mặt trăng (đối với thủy triều), của khí hậu (đối với sản xuất (nông nghiệp))
Xem thêm (4)
2. uy thế, thế lực

she has great influence with the manager and could no doubt help you

ấy rất ảnh hưởng với ông giám đốc, nên chắc chắn sẽ giúp được anh
Xem thêm (2)

Hình ảnh