EV
initiative [ i·nit·ia·tive ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. sáng kiến; hành động nhằm giải quyết một khó khăn
It is hoped that the government's initiative will bring the strike to an end
2. óc sáng kiến
a man who lacks the initiative to be a leader
3. năng lực hoặc quyền hành động; thế chủ động
Because of the general's indecisiveness, our armies have lost the initiative to the enemy
Xem thêm (2)
4. quyền cho phép thường dân đề xướng luật lệ mới (ở Thụy Sĩ)

