Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

initiative [ i·nit·ia·tive ]

[
US
ɪˈnɪʃətɪv ]
[
UK
ɪˈnɪʃətɪv ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Middle
txt_class 12

Danh từ

1. sáng kiến; hành động nhằm giải quyết một khó khăn

It is hoped that the government's initiative will bring the strike to an end

Hy vọng rằng sáng kiến của chính phủ sẽ chấm dứt được cuộc bãi công
2. óc sáng kiến

a man who lacks the initiative to be a leader

một người không có óc sáng kiến để làm người lãnh đạo
3. năng lực hoặc quyền hành động; thế chủ động

Because of the general's indecisiveness, our armies have lost the initiative to the enemy

Do sự do dự của vị tướng, quân đội ta đã để quyền chủ độngrơi vào tay quân địch
Xem thêm (2)
4. quyền cho phép thường dân đề xướng luật lệ mới (ở Thụy Sĩ)

Hình ảnh