Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

inspire [ in·spi·re ]

[
US
ɪnˈspaɪər ]
[
UK
ɪnˈspaɪə(r) ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryLiterature and writing
icon Duno DictionaryArt
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
IELTS Middle
TOEFL High
txt_class 10

Ngoại động từ

1. truyền cảm hứng; làm cho ai có khả năng hoặc thôi thúc thực hiện, cảm nghĩ cái gì vượt xa khả năng thông thường của họ, nhất là viết, vẽ, sáng tác nhạc.....

The Lake District scenery inspired Wordsworth to write his greatest poetry

Cảnh vật vùng Hồ đã truyền cảm hứng cho Wordsworth viết những áng thơ hay nhất của ông
Xem thêm (1)
2. (to inspire somebody with something; to inspire something in somebody) gây ra những ý nghĩ

gloomy statistics which inspired panic in the stock market / among the stockbrokers

những con số thống kê ảm đạm đã gây hoảng hốt trên thị trường chứng khoán/trong những người môi giới chứng khoán
Xem thêm (2)
3. đưa (không khí hoặc khói...) vào phổi qua đường hô hấp; hít vào

Hình ảnh