EV
involve [ in·volve ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
expansion in business involves expenditure
2. gồm, bao hàm
3. làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
4. thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
he was involved in working out a solution to the problem
5. cuộn vào, quấn lại

