Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

involve [ in·volve ]

[
US
ɪnˈvɑːlv ]
[
UK
ɪnˈvɒlv ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 11
TOEIC 800

Ngoại động từ

1. đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo

expansion in business involves expenditure

sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
2. gồm, bao hàm
3. làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
4. thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)

he was involved in working out a solution to the problem

anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
5. cuộn vào, quấn lại

Hình ảnh