Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

know [ know ]

[
US
nəʊ ]
[
UK
nəʊ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryDoubt guessing and certainty
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 6
TOEIC 350
Động từ bất quy tắc

Động từ knew; known

1. biết; hiểu biết

Do you know who Napoleon was?

anh biết Napoleon là ai hay không?
Xem thêm (9)
2. (ở thời quá khứ và hoàn thành) đã thấy, đã nghe nói...

he's sometimes been known to sit there all day

thỉnh thoảng người ta thấy ông ta ngồi đó suốt ngày
Xem thêm (1)
3. nhận biết; phân biệt được

she knows a bargain when she sees one

khi thấy một món hời, cô ấy nhận ra ngay
Xem thêm (2)
4. quen biết với ai

do you know Bob Hill?

anh có quen Bob Hill hay không?
Xem thêm (2)
5. (to know somebody / something as something) coi ai/cái gì như là cái gì; gọi, đặt tên riêng hay gán cho ai/cái gì như cái gì

we know John Smith as a fine lawyer and a good friend

chúng tôi biếtJohn Smith là một luật sư giỏi và một người bạn tốt
Xem thêm (2)
6. đã biết mùi, đã trải qua

a man who has known both poverty and riches

một người từng trải qua cảnh nghèo hèn lẫn cảnh giàu sang
7. (kinh thánh) đã ăn nằm (với một người đàn bà)

Danh từ

1. (to be in the know) biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết

Hình ảnh