EV
leave [ leave ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. để lại, bỏ lại, bỏ quên
2. để lại (sau khi chết), di tặng
our ancesters left us a great cultural legacy
3. để mặc, để tùy
leave him to himself
Xem thêm (2)
4. bỏ đi, rời đi, lên đường đi
to leave Hanoi for Moscow
5. bỏ (trường...); thôi (việc)
to leave school
Nội động từ
1. bỏ đi, rời đi
the train leaves at 4 p. m.
2. ngừng, thôi, nghỉ
Danh từ
1. sự cho phép
to get leave
Xem thêm (6)
2. sự được phép nghỉ
leave of absence
Xem thêm (2)
3. sự cáo từ, sự cáo biệt
to take leave of sb

