Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

leave [ leave ]

[
US
liːv ]
[
UK
liːv ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryPermission and obligation
icon Duno DictionaryFamily and relationships
icon Duno DictionaryWorking life
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 9
TOEIC 350
Động từ bất quy tắc

Ngoại động từ

1. để lại, bỏ lại, bỏ quên
2. để lại (sau khi chết), di tặng

our ancesters left us a great cultural legacy

cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hóa lớn
3. để mặc, để tùy

leave him to himself

cứ để mặc nó
Xem thêm (2)
4. bỏ đi, rời đi, lên đường đi

to leave Hanoi for Moscow

rời Hà nội đi Mát-xcơ-va
5. bỏ (trường...); thôi (việc)

to leave school

thôi học; bỏ trường

Nội động từ

1. bỏ đi, rời đi

the train leaves at 4 p. m.

xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều
2. ngừng, thôi, nghỉ

Danh từ

1. sự cho phép

to get leave

được phép
Xem thêm (6)
2. sự được phép nghỉ

leave of absence

phép nghỉ; thời gian nghỉ có phép
Xem thêm (2)
3. sự cáo từ, sự cáo biệt

to take leave of sb

cáo từ ai

Hình ảnh