Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

major

[
US
ˈmeɪdʒər ]
[
UK
ˈmeɪdʒə(r) ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMusic
icon Duno DictionaryEducation
icon Duno DictionaryWar and conflict
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 7
TOEIC 800

Danh từ

1. (quân sự) thiếu (lục quân)
2. (âm nhạc) điệu trưởng
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)
4. môn học chính của một sinh viên; chuyên đề; chuyên ngành

her major is information technology

chuyên đề của ta công nghệ thông tin
5. (số nhiều) (major leagues) các liên đoàn thể thao trình độ cao, nhất môn bóng chày khúc côn cầu trên băng

Tính từ

1. lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu

for the major part

phần lớn, phần nhiều
2. nguy hiểm, nghiêm trong
3. anh, lớn (dùng trong trường hợp hai anh em cùng trường)

Smith major

Xmít anh, Xmít lớn
4. (âm nhạc) trưởng
5. đến tuổi trưởng thành
6. (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên)

Nội động từ

1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì)

to major in history

chuyên về môn sử

Hình ảnh