EV
major
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (quân sự) thiếu tá (lục quân)
2. (âm nhạc) điệu trưởng
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)
4. môn học chính của một sinh viên; chuyên đề; chuyên ngành
her major is information technology
5. (số nhiều) (major leagues) các liên đoàn thể thao trình độ cao, nhất là môn bóng chày và khúc côn cầu trên băng
Tính từ
1. lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
for the major part
2. nguy hiểm, nghiêm trong
3. anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường)
Smith major
4. (âm nhạc) trưởng
5. đến tuổi trưởng thành
6. (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên)
Nội động từ
1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì)
to major in history

