EV
manner [ man·ner ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ
there is no trace of awkwardness in his manner
2. cách, lối, thói, kiểu
in this manner
3. (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử
bad manners
Xem thêm (1)
4. (số nhiều) phong tục, tập quán
according to the manners of the time
5. lối, bút pháp (của một nhà văn, họa sĩ...)
a picture in the manner of Raphael
6. loại, hạng
what manner of man is her boy-friend?

