EV
mean [ mean ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là meant
1. nghĩa là, có nghĩa là
these words mean nothing
2. muốn nói
what do you mean?
3. định, có ý định, muốn, có ý muốn
I'm sorry I hurt you: I didn't mean to
Xem thêm (2)
4. dự định, để cho, dành cho
I mean this for my son
5. (to mean something to somebody) có ý nghĩa lớn hoặc tầm quan trọng đối với ai
money means nothing to me
Xem thêm (2)
Danh từ
1. điều kiện, tính chất... nằm giữa hai cực đoan; trung độ; trung gian
you must find a mean between frankness and rudeness
2. (toán học) số trung bình; giá trị trung bình
Tính từ
1. trung bình
the mean annual temperature
Xem thêm (1)
2. (toán học) trung bình
mean value theorem
3. thấp kém, kém cỏi, tầm thường
to be no mean scholar
4. tồi tàn, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
a mean house in a mean street
5. hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
to be mean over money matters
6. xấu hổ thầm
to feel mean
7. lành nghề; thành thạo

