Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

meet [ meet ]

[
US
miːt ]
[
UK
miːt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryWorking life
icon Duno DictionaryOther sports
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 4
TOEIC 350
Động từ bất quy tắc

Ngoại động từ; động tính từ quá khứ là met

1. gặp, gặp gỡ

to meet somebody half-way

gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thỏa hiệp với ai
Xem thêm (1)
2. đi đón

to meet someone at the station

đi đón ai ở ga
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)

meet Mr John Brown

xin giới thiệu ông Giôn-Brao
4. gặp, vấp phải, đương đầu

to meet difficulties

vấp phải khó khăn
Xem thêm (1)
5. đáp ứng, thỏa mãn, làm vừa lòng

to meet the case

được thỏa mãn; được đáp ứng
Xem thêm (1)
6. nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu

to meet one's end (death)

chết, nhận lấy cái chết
Xem thêm (1)
7. thanh toán (hoá đơn...)

to meet the transport charges

thanh toán tiền công vận chuyển

Nội động từ

1. gặp nhau

when shall we meet again?

khi nào chúng ta lại gặp nhau?
2. gặp gỡ, tụ họp, họp

the Committee will meet tomorrow

ngày mai ủy ban sẽ họp
3. gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau

Danh từ

1. nơi những người đi săn tụ họp với nhau
2. cuộc thi đấu

an athletics meet

cuộc thi điền kinh

Tính từ

1. phù hợp; thích đáng

Hình ảnh