EV
monitor [ mo·ni·tor ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
2. (hàng hải) tàu chiến nhỏ
3. người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
4. máy phát hiện phóng xạ
5. (ra-đi-ô) bộ kiểm tra
6. (từ cổ, nghĩa cổ) người răn bảo
Động từ
1. nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
2. giám sát

