Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

navigate [ nav·i·gate ]

[
US
ˈnævɪɡeɪt ]
[
UK
ˈnævɪɡeɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryTransport by air
icon Duno DictionaryTransport by water
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
icon Duno DictionaryPhone, email, internet
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL Basic

Nội động từ

1. tìm vị trí đánh dấu đường đi của tàu thủy, máy bay, xe hơi... bằng cách dùng bản đồ dụng cụ; làm hoa tiêu

Which officer in the ship navigates?

quan nào trên tàu làm hoa tiêu đấy?
Xem thêm (1)

Ngoại động từ

1. lái (tàu thủy, máy bay)

To navigate the tanker round the Cape

lái tàu chở dầu vòng qua mũi Hảo Vọng
2. đem thông qua

To navigate a bill through Parliament

đem thông qua một dự luật quốc hội
3. lái tàu đi khắp (biển, sông...)

Who first navigated the Atlantic?

Ai người đầu tiên vượt Đại Tây Dương?
Xem thêm (1)
4. tìm ra đường của mình xuyên qua, khắp (cái gì...)

I don't like having to navigate London's crowded streets

Tôi không thích phải len lỏi qua các đường phố đông nghịt London

Hình ảnh