EV
navigate [ nav·i·gate ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Nội động từ
1. tìm vị trí và đánh dấu đường đi của tàu thủy, máy bay, xe hơi... bằng cách dùng bản đồ và dụng cụ; làm hoa tiêu
Which officer in the ship navigates?
Xem thêm (1)
Ngoại động từ
1. lái (tàu thủy, máy bay)
To navigate the tanker round the Cape
2. đem thông qua
To navigate a bill through Parliament
3. lái tàu đi khắp (biển, sông...)
Who first navigated the Atlantic?
Xem thêm (1)
4. tìm ra đường của mình xuyên qua, khắp (cái gì...)
I don't like having to navigate London's crowded streets

