Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

of [ o·f ]

[
US
əv, ʌv ]
[
UK
əv, ɒv ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryOpinion and argument
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Ngữ pháp

Giới từ

1. của

the works of shakespeare

những tác phẩm của Sếch-xpia
2. thuộc, của, ở

Mr. X of Oklahoma

ông X thuộc người bang Ô-cla-hô-ma, ông X ở Ô-cla-hô-ma
Xem thêm (2)
3. về

to hear of someone

nghe nói về ai
Xem thêm (1)
4. vì

to die of tuberculosis

chết vì bệnh lao
5. làm bằng, bằng

made of plastic

làm bằng chất dẻo
Xem thêm (1)
6. gồm có

a man of ability

một người có năng lực
Xem thêm (1)
7. từ, ở

to expect something of somebody

mong đợi cái gì ở ai
Xem thêm (1)
8. trong, trong đám

one of my friends

một trong những người bạn của tôi
Xem thêm (1)
9. cách

within 50km of Hanoi

cách Hà nội trong vòng 50 km
Xem thêm (1)
10. trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)

of old; of yore

xưa, ngày xưa
Xem thêm (2)
11. khỏi, mất...

to get rid of something

tống khứ cái gì đi
Xem thêm (2)
12. về phần

it's kind of you to come

(về phần) anh đến được thật là tốt quá
13. (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)

the city of Hanoi

thành phố Hà nội
Xem thêm (2)
14. (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)

Doctor of Law

tiến sĩ luật
Xem thêm (1)
15. (đứng sau một động từ ngụ ý nếm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)

he reeks of tobacco

nó sặc mùi thuốc lá
Xem thêm (1)
16. (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)

to be hard of heart

tàn nhẫn
Xem thêm (2)
17. (từ cổ, nghĩa cổ) bởi

unseen of any

không ai nhìn thấy
Xem thêm (1)
18. of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)

a fool of a man

một người dại đột
Xem thêm (1)
19. of it (hư từ; không dịch)

we had a good time of it

chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
Xem thêm (1)

Hình ảnh