EV
place [ place ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...); đoạn phố
in all places
Xem thêm (1)
2. nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì)
to have a nice little place in the country
Xem thêm (2)
3. chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp
to give place to someone
Xem thêm (6)
4. chỗ làm
to get a place in...
5. nhiệm vụ, cương vị
to keep somebody in his place
Xem thêm (1)
6. địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng
to get the first place in the race
Xem thêm (1)
7. đoạn sách, đoạn bài nói
I've lost my place
8. (quân sự) vị trí
the place can be defended
9. (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)
calculated to five places of decimals
10. thứ tự
in the first place
Xem thêm (2)
11. (Place) (viết tắt) Pl (quảng trường)
Ngoại động từ
1. để, đặt
to place everything in good order
Xem thêm (2)
2. cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)
to be placed in command of the regiment
3. đầu tư (vốn)
4. đưa cho, giao cho
to place a book with a publisher
Xem thêm (3)
5. xếp hạng
to be placed third
6. bán
a commodity difficult to place
7. nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)
I know his face but I can't place him
8. đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)
he is a difficult man to place
9. (thể dục, thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút

