Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

place [ place ]

[
US
pleɪs ]
[
UK
pleɪs ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMaths and measurement
icon Duno DictionaryEducation
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEIC 350

Danh từ

1. nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...); đoạn phố

in all places

ở khắp nơi
Xem thêm (1)
2. nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì)

to have a nice little place in the country

có một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
Xem thêm (2)
3. chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp

to give place to someone

tránh chỗ cho ai đi, nhường chỗ cho ai
Xem thêm (6)
4. chỗ làm

to get a place in...

kiếm được một chỗ làm ở...
5. nhiệm vụ, cương vị

to keep somebody in his place

bắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị
Xem thêm (1)
6. địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng

to get the first place in the race

được xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
Xem thêm (1)
7. đoạn sách, đoạn bài nói

I've lost my place

tôi không tìm được đoạn tôi đã đọc
8. (quân sự) vị trí

the place can be defended

có thể bảo vệ được vị trí đó
9. (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)

calculated to five places of decimals

được tính đến năm số lẻ
10. thứ tự

in the first place

thứ nhất, trước hết
Xem thêm (2)
11. (Place) (viết tắt) Pl (quảng trường)

Ngoại động từ

1. để, đặt

to place everything in good order

để mọi thứ có thứ tự
Xem thêm (2)
2. cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)

to be placed in command of the regiment

được cử làm chỉ huy trung đoàn ấy
3. đầu tư (vốn)
4. đưa cho, giao cho

to place a book with a publisher

giao cho một nhà xuất bản in và phát hành một cuốn sách
Xem thêm (3)
5. xếp hạng

to be placed third

được xếp hạng ba
6. bán

a commodity difficult to place

một mặt hàng khó bán
7. nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)

I know his face but I can't place him

tôi biết mặt nó nhưng không nhớ tên nó tên gì và gặp ở đâu
8. đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)

he is a difficult man to place

khó đánh giá được anh ấy
9. (thể dục, thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút

Hình ảnh