Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

play [ play ]

[
US
pleɪ ]
[
UK
pleɪ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMusic
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionaryTV radio and news
icon Duno DictionaryGames and toys
icon Duno DictionaryFilm and theatre
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 3
TOEIC 350

Động từ

1. chơi, nô đùa, đùa giỡn...

to play with love

đùa với tình yêu
Xem thêm (1)
2. chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)...

to play at chess

chơi cờ, đánh cờ
Xem thêm (3)
3. (thể dục, thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi)

the ground plays well today

sân hôm nay chơi tốt
Xem thêm (1)
4. đánh bạc

to play high

đánh lớn; đánh những quân bài cao
5. đóng (kịch, tuồng...); biểu diễn

to play (the part of) Ophelia

đóng vai Ophelia
Xem thêm (1)
6. nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả)

guns begin to play on the walls

súng đạn lớn bắt đầu nã vào những bức tường thành
Xem thêm (1)
7. giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô

moonlight plays on water

ánh trăng lấp lánh trên mặt nước
Xem thêm (1)
8. (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở

to play foul

chơi xấu, chơi ăn gian; (nghĩa bóng) xử sự không ngay thẳng, gian lận
9. (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy)
10. nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công)
11. (thể dục, thể thao) chơi, đánh, đá...

to play tennis

chơi quần vợt, đánh quần vợt
Xem thêm (2)
12. (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi...

to play the violon

kéo viôlông
Xem thêm (2)
13. đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ)

to play the ball into the net

đánh quả bóng vào lưới
14. (thể dục, thể thao) thi đấu với, đấu

to play the best team

đấu với đội hay nhất
Xem thêm (2)
15. (thể dục, thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội)

to play someone as goalkeeper

chọn ai làm người giữ gôn
16. đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi)

let's play that we are soldiers

chúng ta hãy giả làm bộ đội
Xem thêm (2)
17. xử sự như là

to play truant

trốn học
18. làm chơi, chơi xỏ (ai, một vố)

to play a trick upon somebody; to play somebody a trick

chơi xỏ ai một vố
19. nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước)

to play guns on the walls

nã súng lớn vào những bức tường thành
Xem thêm (1)
20. giật, giật dây câu cho mệt (cá)

to play a fish

giật dây câu cho mệt cá

Danh từ

1. sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa

to be at play

đang chơi, đang nô đùa
Xem thêm (5)
2. (thể dục, thể thao) cuộc chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi

the play began at three o'clock

trận đấu bắt đầu lúc ba giờ
Xem thêm (1)
3. (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự

fair play

lối chơi ngay thẳng (trong cuộc đấu); (nghĩa bóng) cách xử sự công bằng, cách xử sự ngay thẳng
4. sự đánh bạc, trò cờ bạc

the play runs high

cờ bạc đánh to
Xem thêm (1)
5. kịch, vở kịch, vở tuồng

shakespeare's plays

những vở kịch của Sếch-xpia
Xem thêm (1)
6. sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng

play of the waves

sóng nhấp nhô
Xem thêm (3)
7. sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng

in full play

đang hoạt động mạnh
Xem thêm (3)
8. (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy

bolts should have a centimeter of play

chốt phải có một khoảng xê dịch một xentimet mới được
9. (kỹ thuật) sự long, sự xộc xệch; chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở

a play in the wheel

chỗ long ở bánh xe
10. sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công)

Hình ảnh