EV
play [ play ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Động từ
1. chơi, nô đùa, đùa giỡn...
to play with love
Xem thêm (1)
2. chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)...
to play at chess
Xem thêm (3)
3. (thể dục, thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi)
the ground plays well today
Xem thêm (1)
4. đánh bạc
to play high
5. đóng (kịch, tuồng...); biểu diễn
to play (the part of) Ophelia
Xem thêm (1)
6. nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả)
guns begin to play on the walls
Xem thêm (1)
7. giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô
moonlight plays on water
Xem thêm (1)
8. (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở
to play foul
9. (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy)
10. nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công)
11. (thể dục, thể thao) chơi, đánh, đá...
to play tennis
Xem thêm (2)
12. (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi...
to play the violon
Xem thêm (2)
13. đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ)
to play the ball into the net
14. (thể dục, thể thao) thi đấu với, đấu
to play the best team
Xem thêm (2)
15. (thể dục, thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội)
to play someone as goalkeeper
16. đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi)
let's play that we are soldiers
Xem thêm (2)
17. xử sự như là
to play truant
18. làm chơi, chơi xỏ (ai, một vố)
to play a trick upon somebody; to play somebody a trick
19. nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước)
to play guns on the walls
Xem thêm (1)
20. giật, giật dây câu cho mệt (cá)
to play a fish
Danh từ
1. sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
to be at play
Xem thêm (5)
2. (thể dục, thể thao) cuộc chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi
the play began at three o'clock
Xem thêm (1)
3. (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự
fair play
4. sự đánh bạc, trò cờ bạc
the play runs high
Xem thêm (1)
5. kịch, vở kịch, vở tuồng
shakespeare's plays
Xem thêm (1)
6. sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng
play of the waves
Xem thêm (3)
7. sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng
in full play
Xem thêm (3)
8. (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy
bolts should have a centimeter of play
9. (kỹ thuật) sự long, sự xộc xệch; chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở
a play in the wheel
10. sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công)

