EV
plug [ plug ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Ngoại động từ
1. (+ up) bít (lỗ) lại bằng nút; nút lại, chặn cái gì
to plug a hole
2. (từ lóng) thoi, thụi, đấm
3. khen hoài
4. (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
5. nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì...)
to plug a song
Nội động từ
1. (+ away at) ráng sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" (nghĩa bóng)
Danh từ
1. nút (thùng rượu, chậu rửa, bồn tắm...); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như stopper
2. (kỹ thuật) chốt
3. (điện học) phích cắm; ổ cắm điện
three-pin plug
Xem thêm (1)
4. (từ lóng) quảng cáo lặp đi lặp lại (đĩa hát, sách)
5. bánh thuốc, cuộn thuốc sừng bò (thuốc lá)
6. đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
7. Bu-gi (như) sparking-plug
8. (địa lý, địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
9. (từ lóng) cú đấm, cú thoi
10. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu

