EV
prescription [ pre·scrip·tion ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (y học) đơn thuốc, toa; thuốc được kê (trong đơn); việc cho đơn
prescription charges
2. mệnh lệnh, sắc lệnh, điều quy định, luật; sự quy định, sự ra lệnh, sự bắt buộc
3. (pháp lý) thời hiệu (thời hạn mà pháp luật quy định là sau thời hạn ấy, một người sẽ được hưởng một quyền/tài sản hoặc khỏi phải thực hiện một nghĩa vụ, khỏi phải trả một món nợ)
4. (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì)

